HỎI ĐÁP

” Petition Là Gì ? Nghĩa Của Từ : Petition

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Petition là gì

*
*
*

petition
*

petition /pi”tiʃn/ danh từ sự cầu xin, sự thỉnh cầu đơn xin, đơn thỉnh cầu; kiến nghị (pháp lý) đơn ngoại động từ làm đơn xin, làm đơn thỉnh cầu; viết kiến nghị cho nội động từ cầu xin, thỉnh cầu; kiến nghịto petition for something: thỉnh cầu cái gì; kiến nghị cái gìto petition to be allowed to do something: xin phép được làm gì
Lĩnh vực: xây dựngkiến nghịđơn xinbankruptcy petition: đơn xin tuyên bố phá sảnbankruptcy petition: đơn xin phá sảnpetition in bankruptcy: đơn xin thanh toán theo phán quyết của tòa (của chủ nợ)petition in bankruptcy: đơn xin thanh toán tài phán (của chủ nợ)petition in bankruptcy: đơn xin tuyên bố phá sảnsự thỉnh cầupetition in bankruptcyđơn thỉnh cầu của các chủ nợpetition in bankruptcyđơn thỉnh cầu của các trái chủpetition in bankruptcyđơn thỉnh cầu của thương gia phá sảnpetition in bankruptcyđơn tuyên bố vỡ nợ

*

*

Xem thêm: Giang Hồ Sài Gòn,Cựu Phó Chánh Án Quận 4 Bị Đề Nghị Mức Án Từ 18

*

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

petition

Từ điển Collocation

petition noun

ADJ. bankruptcy, divorce | protest

VERB + PETITION sign | deliver, file, present, send, submit | draw up, get up, launch, organize, raise | support | hear The petition will be heard tomorrow. | grant Her petition for divorce was granted. | dismiss, oppose, reject The district court has opposed the petition by the local electricity company.

PETITION + VERB call for sth, demand sth, urge sth | oppose sth The petition opposes the closures. | support sth The petition supports the scheme to rebuild the road.

PREP. ~ against We”re getting up a petition against the proposed building plans. | ~ by/from a petition by local residents | ~ for Local government supports the petition for a new hospital. | ~ in favour of a petition in favour of reform

Từ điển WordNet

n.

v.

write a petition for something to somebody; request formally and in writing

Xem thêm: Trung Quốc Ăn Thịt Người Cô Gái, Trung Quốc Ăn Thịt Người

English Synonym and Antonym Dictionary

petitions|petitioned|petitioningsyn.: appeal demand plea request requisition

Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu

Chuyên mục: Review tổng hợp

XEM THÊM CÁC THÔNG TIN KHÁC TẠI: https://taifreefire.com/

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *